服饰 Phồn thể: 服飾
Minh họa từ vựng 服饰
fúshì HÁN VIỆT: PHỤC SỨC

服饰: trang phục quần áo, trang phục sức

trang phục quần áo trang phục sức

Nghĩa tiếng Anh (English): clothing, apparel, costume, attire

Nét viết & luyện viết chữ 服饰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 服

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thuyền CHU vượt sóng ra khơi, Bàn tay cầm lái mọi người đồng tâm. Chữ PHỤC kỷ luật âm thầm, Áo quần chỉnh tề, tận tâm giúp đời.” — Chữ PHỤC (服) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái vốn là bộ CHU (舟 - con thuyền, sau biến đổi thành hình giống bộ NGUYỆT 月), bên phải gồm bộ TIẾT (卩 - người quỳ tuân lệnh) và bộ HỰU (又 - bàn tay điều khiển). Trên một con thuyền vượt sóng dữ, mọi người phải đồng lòng tuân theo người cầm lái, nên chữ mang nghĩa phục tùng, thích nghi và làm việc (phục vụ), đồng thời chỉ trang phục mặc trên người.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

服
fú PHỤC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quần áo, trang phục; phục, tâm phục; uống (thuốc); thích nghi

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.) 卩 TIẾT (Đốt tre, con dấu ấn tín của nhà vua, người quỳ gối kính cẩn.) 又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.)

Câu thơ nhớ chữ: “Thuyền CHU vượt sóng ra khơi, Bàn tay cầm lái mọi người đồng tâm. Chữ PHỤC kỷ luật âm thầm, Áo quần chỉnh tề, tận tâm giúp đời.”

Chữ PHỤC (服) là chữ hội ý kiêm hình thanh, bên trái vốn là bộ CHU (舟 - con thuyền, sau biến đổi thành hình giống bộ NGUYỆT 月), bên phải gồm bộ TIẾT (卩 - người quỳ tuân lệnh) và bộ HỰU (又 - bàn tay điều khiển). Trên một con thuyền vượt sóng dữ, mọi người phải đồng lòng tuân theo người cầm lái, nên chữ mang nghĩa phục tùng, thích nghi và làm việc (phục vụ), đồng thời chỉ trang phục mặc trên người.

饰
shì SỨC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

che đậy; che lấp; phủ lên; khỏa lấp; giả vờ

Bộ 饣 (BỘ THỰC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
饣 THỰC (Thức ăn, ăn uống, ẩm thực, no ấm.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ SỨC (饰, phồn thể: 飾): thuộc bộ THỰC (食), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 饣 (THỰC) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 装饰 (TRANG SỨC: trang trí; đồ trang trí, hoa văn), 掩饰 (YỂM SỨC: che đậy, khỏa lấp che giấu (khuyết điểm, cảm xúc)).

Câu ví dụ với từ “服饰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家非物质文化遗产数字保护团队运用超高精度多光谱三维扫描,完整重构了古代传世丝绸服饰的微观纤维经纬织造纹理。

Guó jiā fēi wù zhì wén huà yí chǎn shù zì bǎo hù tuán duì yùn yòng chāo gāo jīng dù duō guāng pǔ sān wéi sǎo miáo, wán zhěng zhòng gòu le gǔ dài chuán shì sī chóu fú shì de wēi guān xiān wéi jīng wěi zhī zào wén lǐ.

“Đội ngũ bảo tồn số di sản văn hóa phi vật thể quốc gia ứng dụng quét 3D đa quang phổ độ chính xác siêu cao đã tái cấu trúc hoàn chỉnh vân thớ dệt may sợi tơ kinh vĩ vi mô của trang phục quần áo trang phục tơ lụa cổ truyền đời.”

The team used 3D scanning to reconstruct micro-weaving textures of ancient silk clothing and attire.

Từ “服饰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →