扶持
Minh họa từ vựng 扶持 (fúchí)
fúchí HÁN VIỆT: PHÙ TRÌ

扶持: hỗ trợ nâng đỡ, trợ cấp bồi dưỡng, nâng đỡ phát triển

hỗ trợ nâng đỡ trợ cấp bồi dưỡng nâng đỡ phát triển

Nghĩa tiếng Anh (English): to support, to foster, to prop up, assistance

Nét viết & luyện viết chữ 扶持

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 扶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHÙ (扶): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

扶
fú PHÙ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đỡ, nâng, dìu, chống đỡ

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ PHÙ (扶): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN).

持
chí TRÌ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cầm, nắm giữ; giữ vững quan điểm (chí yǒu)

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét): Bàn tay, các hành động dùng tay như cầm, nắm, kéo, đánh, đẩy...
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 寸 THỐN (Tấc, đơn vị đo từ cổ tay đến mạch đập, biểu thị quy củ, phép tắc.)

Chữ TRÌ (持): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 土 (THỔ) + 寸 (THỐN). Từ ghép HSK: 坚持 (KIÊN TRÌ: kiên trì, bền bỉ), 支持 (CHI TRÌ: ủng hộ, hỗ trợ, nâng đỡ), 保持 (BẢO TRÌ: duy trì, giữ vững), 持续 (TRÌ TỤC: kéo dài, duy trì liên tục).

Câu ví dụ với từ “扶持”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家设立战略科技前沿重大专项基金,持续全方位倾斜扶持广大青年拔尖科研团队开展原创探索。

Guó jiā shè lì zhàn lüè kē jì qián yán zhòng dà zhuān xiàng jī jīn, chí xù quán fāng wèi qīng xié fú chí guǎng dà qīng nián bá jiān kē yán tuán duì kāi zhǎn yuán chuàng tàn suǒ.

“Nhà nước thành lập Quỹ Chuyên án Trọng đại Tiên phong Khoa học Công nghệ Chiến lược, liên tục ưu tiên hỗ trợ nâng đỡ bồi dưỡng toàn diện cho đông đảo các đội ngũ nghiên cứu khoa học trẻ xuất sắc triển khai tìm tòi nguyên bản.”

The state established frontier strategic funds to provide comprehensive support for young researchers pursuing original ideas.

Từ “扶持” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 扶持 (fúchí)

扶持 (fúchí) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “扶持” có phiên âm Pinyin là “fúchí”, âm Hán Việt là “PHÙ TRÌ”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “hỗ trợ nâng đỡ, trợ cấp bồi dưỡng, nâng đỡ phát triển” (tiếng Anh: to support, to foster, to prop up, assistance).

Chữ 扶持 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “扶持” có tổng cộng 16 nét viết, thuộc bộ thủ 手. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2024-03-13T15:45:34+07:00