更是: càng là, lại càng là, hơn thế nữa là
Nghĩa tiếng Anh (English): even more so, all the more, is even more
Nét viết & luyện viết chữ 更是
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CANH (更): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 更加 (CANH GIA: càng thêm, càng, hơn nữa), 更新 (CANH TÂN: cập nhật, đổi mới, thay mới làm mới), 更正 (CANH CHÍNH: đính chính, sửa lại cho đúng, hiệu đính), 自力更生 (TỰ LỰC CANH SINH: tự lực cánh sinh, tự mình đứng lên độc lập).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
càng, hơn nữa (gèng); thay đổi, đổi mới, canh giờ (gēng)
Chữ CANH (更): thuộc bộ VIẾT (曰), gồm 7 nét (3 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 更加 (CANH GIA: càng thêm, càng, hơn nữa), 更新 (CANH TÂN: cập nhật, đổi mới, thay mới làm mới), 更正 (CANH CHÍNH: đính chính, sửa lại cho đúng, hiệu đính), 自力更生 (TỰ LỰC CANH SINH: tự lực cánh sinh, tự mình đứng lên độc lập).
là, phải
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu mặt trời NHẬT sáng trưng, Dưới chân chữ CHÍNH bước không ngừng. Hướng về ánh sáng đi ngay thẳng, Phải trái phân minh dạ tưng bừng.”
Chữ THỊ (是) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) ở trên và chữ CHÍNH (正 - ngay thẳng, bước chân đi đúng hướng) biến thể thành bộ THẤT (疋) ở dưới. Hình ảnh bước chân con người luôn tiến thẳng về phía ánh sáng mặt trời chính trực đã gợi lên nghĩa gốc là ngay thẳng, đúng đắn và chân lý khách quan. Về sau, chữ THỊ (是) trở thành từ khẳng định và động từ liên kết phổ biến nhất trong tiếng Hán, đồng thời nhắc nhở con người luôn phân biệt rõ đúng sai, phải trái.
Câu ví dụ với từ “更是”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
实现高水平科技自立自强不仅是国家发展的强劲动力,更是保障国家长治久安与战略安全的根本基石。
Shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng bù jǐn shì guó jiā fā zhǎn de qiáng jìng dòng lì, gèng shì bǎo zhàng guó jiā cháng zhì jiǔ ān yǔ zhàn lüè ān quán de gēn běn jī shí.
“Thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao không chỉ là động lực mạnh mẽ của sự phát triển đất nước, mà lại càng là càng là nền tảng căn bản bảo đảm an ninh chiến lược và sự bình yên lâu dài của quốc gia.”
Achieving sci-tech self-reliance is strong growth momentum, and even more the cornerstone of national security.
Từ “更是” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn