普遍
Minh họa từ vựng 普遍 (pǔ biàn)
pǔ biàn HÁN VIỆT: PHỔ BIẾN

普遍: phổ biến, phổ quát

phổ biến phổ quát

Nghĩa tiếng Anh (English): universal, widespread, common

Nét viết & luyện viết chữ 普遍

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 普

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHỔ (普): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 普遍 (PHỔ BIẾN: phổ biến, phổ quát), 普及 (PHỔ CẬP: phổ cập, phổ biến rộng rãi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

普
pǔ PHỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phổ biến; rộng khắp

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét): Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ PHỔ (普): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 12 nét, thành phần: 丷 (BÁT) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 普通话 (PHỔ THÔNG THOẠI: tiếng Phổ thông, tiếng Quan thoại), 普遍 (PHỔ BIẾN: phổ biến, phổ quát), 普及 (PHỔ CẬP: phổ cập, phổ biến rộng rãi).

遍
biàn BIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lần, lượt (từ đầu đến cuối); khắp

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 户 HỘ (Cánh cửa một cánh, hộ gia đình, căn nhà.) 冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ BIẾN (遍): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 普遍 (PHỔ BIẾN: phổ biến, phổ quát), 遍布 (BIẾN BỐ: rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi).

Câu ví dụ với từ “普遍”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

这种现象很普遍。

zhè zhǒng xiàn xiàng hěn pǔ biàn 。

“Hiện tượng này rất phổ biến.”

This phenomenon is common.

Ví dụ #2

深入理解“普遍”的语境含义,有助于我们在工作中更准确地表达想法。

shēn rù lǐ jiě “ pǔ biàn ” de yǔ jìng hán yì , yǒu zhù yú wǒ men zài gōng zuò zhōng gèng zhǔn què dì biǎo dá xiǎng fǎ 。

“Hiểu sâu ngữ cảnh của từ “普遍” (phổ biến, phổ quát - PHỔ BIẾN) giúp chúng ta diễn đạt ý tưởng chuẩn xác hơn trong công việc.”

Deeply understanding the context of "普遍" (phổ biến, phổ quát) helps us express ideas more accurately at work.

Từ “普遍” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 普遍 (pǔ biàn)

普遍 (pǔ biàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “普遍” có phiên âm Pinyin là “pǔ biàn”, âm Hán Việt là “PHỔ BIẾN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “phổ biến, phổ quát” (tiếng Anh: universal, widespread, common).

Chữ 普遍 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “普遍” có tổng cộng 24 nét viết, thuộc bộ thủ 日. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2013-10-10T11:16:21+07:00