既
Minh họa từ vựng 既 (jì)
jì HÁN VIỆT: KÝ

既: đã... lại còn... (既...又...); vừa mới

đã... lại còn... (既...又...) vừa mới

Nghĩa tiếng Anh (English): both (both...and...), as well as, already

Nét viết & luyện viết chữ 既

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 既

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KÝ (既): thuộc bộ VÔ (无), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 既然 (KÝ NHIÊN: nếu đã, một khi đã), 一如既往 (NHẤT NHƯ KÝ VÃNG: trước sau như một, như xưa không đổi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

既
jì KÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đã... lại còn... (既...又...); vừa mới

Bộ 无 (BỘ VÔ • 4 nét): Không có, hư không.
Thành phần cấu tạo chữ:
旡 VÔ (Không có, hư không.)

Chữ KÝ (既): thuộc bộ VÔ (无), gồm 9 nét. Từ ghép HSK: 既然 (KÝ NHIÊN: nếu đã, một khi đã), 一如既往 (NHẤT NHƯ KÝ VÃNG: trước sau như một, như xưa không đổi).

Câu ví dụ với từ “既”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新一代国产大飞机既具备优异的燃油经济性与舒适度,又完全符合国际适航最高安全标准。

Xīn yí dài guó chǎn dà fēi jī jì jù bèi yōu yì de rán yóu jīng jì xìng yǔ shū shì dù, yòu wán quán fú hé guó jì shì háng zuì gāo ān quán biāo zhǔn.

“Chiếc máy bay cỡ lớn thế hệ mới do nước nhà sản xuất vừa sở hữu độ êm ái thoải mái và tính kinh tế nhiên liệu tuyệt vời, lại vừa hoàn toàn đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn hàng không quốc tế cao nhất.”

The domestic large aircraft is both fuel-efficient and comfortable, fully meeting top international safety standards.

Từ “既” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 既 (jì)

既 (jì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 4), từ “既” có phiên âm Pinyin là “jì”, âm Hán Việt là “KÝ”, thuộc từ loại Liên từ / Phó từ và có nghĩa tiếng Việt là: “đã... lại còn... (既...又...); vừa mới” (tiếng Anh: both (both...and...), as well as, already).

Chữ 既 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “既” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 无. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 4 Cập nhật: 2022-06-19T19:22:04+07:00