旅程表
Minh họa từ vựng 旅程表
lǚchéngbiǎo HÁN VIỆT: LỮ TRÌNH BIỂU

旅程表: bảng hành trình

bảng hành trình

Nét viết & luyện viết chữ 旅程表

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 旅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (17 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bên trái PHƯƠNG cờ bay phấp phới, Bên phải đoàn người bước muôn nơi. Quân kỳ dẫn lối người xa xứ, LỮ hành khám phá khắp chân trời.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

旅
lǚ LỮ

Khách xa nhà, phòng trọ, đơn vị quân đội

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái PHƯƠNG cờ bay phấp phới, Bên phải đoàn người bước muôn nơi. Quân kỳ dẫn lối người xa xứ, LỮ hành khám phá khắp chân trời.”

程
chéng TRÌNH

phép tắc; quy củ; khuôn phép; nguyên tắc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
表
biǎo BIỂU

đồng hồ; bảng biểu, danh sách biểu mẫu

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên thời nét gạch tựa lông MAO, Dưới vạt áo Y khéo lượn vào. Khoác tấm áo ngoài phô dáng vẻ, Đồng hồ BIỂU lộ phút giây trao.”

Câu ví dụ với từ “旅程表”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

旅程表已发送给您。

lǚchéngbiǎo yǐ fāsòng gěi nín.

“Bảng hành trình đã được gửi cho bạn.”

Ví dụ #2

请严格遵守旅程表。

qǐng yángé zūnshǒu lǚchéngbiǎo.

“Xin hãy nghiêm túc tuân thủ bảng hành trình.”

Từ “旅程表” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →