播音
Minh họa từ vựng 播音
bōyīn HÁN VIỆT: BÁ ÂM

播音: phát thanh

phát thanh

Nét viết & luyện viết chữ 播音

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 播

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

播
bō BÁ

gieo trồng; phát sóng, truyền phát

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
音
yīn ÂM

tiếng; âm; giọng; âm thanh

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ý tứ từ tâm cất tiếng ca, Lời vang có nhịp hóa thi ca. Bát âm hòa quyện bừng thiên hạ, Khúc nhạc thanh cao rạng thái hòa.”

Câu ví dụ với từ “播音”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的播音确实很有特色。

tā de bōyīn quèshí hěn yǒu tèsè.

“Phần phát sóng của anh ấy quả thực rất đặc biệt.”

Ví dụ #2

播音是一件重要的工作。

bōyīn shì yī jiàn zhòngyào de gōngzuò.

“Phát thanh là một công việc quan trọng.”

Từ “播音” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →