摩托艇: xuồng máy
Nét viết & luyện viết chữ 摩托艇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Từ “摩托艇” (mótuō tǐng) có âm Hán Việt là “MA THÁC ĐĨNH”, thuộc bộ thủ 麻, mang nghĩa chính là “xuồng máy”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
xuồng máy
nâng đỡ, đỡ lấy; nhờ vả ủy thác; đế lót
tàu; thuyền; xuồng (thường chỉ loại nhỏ và nhẹ)
Câu ví dụ với từ “摩托艇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我指挥着一辆水上摩托艇穿过了一场雷雨。
wǒ zhǐhuī zhe yīliàng shuǐshàng mótuōtǐng chuānguò le yīchǎng léiyǔ
“Tôi đã chỉ huy một chiếc mô tô nước vượt qua cơn bão điện”
比如水上摩托艇。
bǐrú shuǐshàng mótuōtǐng.
“Giống như một chiếc mô tô nước.”
Từ “摩托艇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn