挑唆: xúi giục; xúi bẩy
Nét viết & luyện viết chữ 挑唆
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chọn lựa, kén chọn, gánh trên vai (tiāo); khiêu khích, thách thức, khêu lên (tiǎo)
Chữ KHIÊU (挑): thuộc bộ THỦ (手), gồm 9 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 挑战 (KHIÊU CHIẾN: thách thức, thử thách; khiêu chiến), 挑剔 (KHIÊU DỊCH: săm soi kén chọn, bắt bẻ khắt khe), 挑拨 (KHIÊU BÁT: khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo), 挑衅 (KHIÊU HẤN: khiêu khích, hành vi khiêu khích gây hấn).
xúi giục; xúi bẩy
Chữ TOA (唆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 厶 (KHƯ) + 八 (BÁT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 啰唆 (LA TOA: dài dòng, lôi thôi, nói nhiều; rắc rối).
Câu ví dụ với từ “挑唆”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他喜欢挑唆别人吵架。
Tā xǐhuān tiǎosuō biérén chǎojià.
“Anh ta thích xúi giục người khác cãi nhau.”
Từ “挑唆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn