拥有 Phồn thể: 擁有
Minh họa từ vựng 拥有
yōng yǒu HÁN VIỆT: ỦNG HỮU

拥有: sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)

sở hữu có trong tay (nguồn lực tài nguyên)

Nghĩa tiếng Anh (English): to possess, to own, to have

Nét viết & luyện viết chữ 拥有

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拥

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ỦNG (拥, phồn thể: 擁): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 拥抱 (ỦNG BÃO: ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)), 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn), 拥护 (ỦNG HỘ: ủng hộ, hết lòng tán thành theo đường lối), 拥有 (ỦNG HỮU: sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拥
yōng yǒu ỦNG HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 用 DỤNG (Sử dụng, ứng dụng, chiếc thùng xô múc nước tiện ích.)

Chữ ỦNG (拥, phồn thể: 擁): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 用 (DỤNG). Từ ghép HSK: 拥抱 (ỦNG BÃO: ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)), 拥挤 (ỦNG TỄ: chen chúc, đông đúc, tắc nghẽn), 拥护 (ỦNG HỘ: ủng hộ, hết lòng tán thành theo đường lối), 拥有 (ỦNG HỮU: sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)).

有
yǒu HỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

có

Bộ 月 (BỘ NGUYỆT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bàn tay nắm cầm, Dưới là miếng thịt NGUYỆT (月) phần ấm no. Chữ HỮU (有) có đủ chẳng lo, Có tâm có chí trời cho thành tài.”

Chữ HỮU (有) là chữ hội ý, trong Kim văn và Tiểu triện gồm hình bàn tay phải (𠂇) ở phía trên đang cầm một miếng thịt là bộ NHỤC (肉, khi viết vào chữ biến đổi hình dáng giống bộ NGUYỆT 月) ở phía dưới. Thời cổ đại, săn bắt và chăn nuôi còn nhiều vất vả, người có thịt cầm trong tay tức là người đang sở hữu thức ăn và của cải sung túc. Từ đó chữ HỮU (有) mang nghĩa là có, sở hữu, tồn tại và đầy đủ.

Câu ví dụ với từ “拥有”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国拥有全球规模最大、门类最齐全的现代化先进工业制造体系与世界上最大规模的高素质工程师人才队伍。

Wǒ guó yōng yǒu quán qiú guī mó zuì dà, mén lèi zuì qí quán de xiàn dài huà xiān jìn gōng yè zhì zào tǐ xì yǔ shì jiè shàng zuì dà guī mó de gāo sù zhì gōng chéng shī rén cái duì wǔ.

“Nước ta sở hữu đội ngũ nhân tài kỹ sư chất lượng cao có quy mô lớn nhất thế giới cùng hệ thống sản xuất chế tạo công nghiệp tiên tiến hiện đại hóa hoàn chỉnh nhất và quy mô lớn nhất trên toàn cầu.”

China possesses the world's largest, most complete modern manufacturing system and the largest pool of skilled engineers.

Ví dụ #2

深刻领悟“拥有”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ yōng yǒu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “拥有” (sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên) - ỦNG HỮU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "拥有" (sở hữu, có trong tay (nguồn lực, tài nguyên)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “拥有” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →