参见 Phồn thể: 參見
Minh họa từ vựng 参见
cānjiàn HÁN VIỆT: THAM KIẾN

参见: tham khảo xem thêm; vào bái kiến yết kiến

tham khảo xem thêm vào bái kiến yết kiến

Nghĩa tiếng Anh (English): see, refer to, to pay respects to

Nét viết & luyện viết chữ 参见

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 参

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

参
cānjiàn THAM KIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tham khảo xem thêm; vào bái kiến yết kiến

Bộ 厶 (BỘ KHƯ • 2 nét): Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.
Thành phần cấu tạo chữ:
厶 KHƯ (Riêng tư, bản thân, ích kỷ giữ cho riêng mình.) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 彡 SAM (Lông thú dài, hoa văn rực rỡ, vẻ đẹp bên ngoài.)

Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét, thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).

见
jiàn KIẾN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thấy, nhìn thấy; gặp gỡ

Bộ 見 (BỘ KIẾN • 7 nét): Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.
Thành phần cấu tạo chữ:
见 KIẾN (Nhìn thấy, trông thấy, gặp gỡ, kiến thức.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ MỤC mắt tinh anh, Dưới bộ NHI chân bước dạo quanh. Đứng dậy nhìn xa thêm hiểu biết, Rộng mở tầm nhìn chữ KIẾN minh.”

Chữ KIẾN (见 / 見) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ MỤC (目 - con mắt) đặt trên bộ NHI (儿 - hình dáng con người đang bước đi). Trong Giáp cốt văn, chữ khắc họa hình ảnh một người với đôi mắt mở to hướng về phía trước để quan sát vạn vật. Từ nghĩa gốc là nhìn thấy và gặp gỡ, chữ KIẾN mở rộng thành kiến thức, nhắc nhở ta bước ra thế giới để học hỏi và thấu hiểu.

Câu ví dụ với từ “参见”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

有关该超导量子比特门高精度物理测控系统的详细理论推导与实验测量参数,请参见本报告附录第三章。

Yǒu guān gāi chāo dǎo liàng zǐ bǐ tè mén gāo jīng dù wù lǐ cè kòng xì tǒng de xiáng xì lǐ lùn tuī dǎo yǔ shí yàn cè liáng cān shù, qǐng cān jiàn běn bào gào fù lù dì sān zhāng.

“Về các tham số đo đạc thực nghiệm và suy diễn lý luận chi tiết của hệ thống trắc nghiệm điều khiển vật lý độ chính xác cao cổng qubit lượng tử siêu dẫn này, xin mời xem thêm tham khảo Chương 3 phần Phụ lục của báo cáo này.”

For detailed derivations and experimental parameters of the quantum qubit control system, please refer to Appendix Chapter 3.

Từ “参见” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →