拘泥: cố chấp; câu nệ; khăng khăng
Nét viết & luyện viết chữ 拘泥
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CÂU (拘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự), 拘束 (CÂU THÚC: gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cố chấp; câu nệ; khăng khăng
Chữ CÂU (拘): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 拘留 (CÂU LƯU: tạm giữ, giam giữ hành chính/hình sự), 拘束 (CÂU THÚC: gò bó, câu nệ gượng gạo, rụt rè).
bùn đất, chất nghiền nhuyễn như bùn (ní); trát vữa, cố chấp câu nệ (nì)
Chữ NÊ (泥): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 匕 (CHỦY). Từ ghép HSK: 水泥 (THUỶ NÊ: xi măng, vật liệu xây dựng xi măng).
Câu ví dụ với từ “拘泥”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他总是拘泥于过去的做法。
tā zǒng shì jūnì yú guòqù de zuòfǎ.
“Anh ấy luôn cố chấp với cách làm trong quá khứ.”
你不应该拘泥于一些小事。
nǐ bù yìng gāi jūnì yú yīxiē xiǎoshì.
“Bạn không nên cố chấp với những chuyện nhỏ nhặt.”
Từ “拘泥” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn