拖拖拉拉
Minh họa từ vựng 拖拖拉拉
tuō tuōlā lā HÁN VIỆT: ĐÀ ĐÀ LẠP LẠP

拖拖拉拉: lề mà lề mề; giềnh giàng; cù nhầy

lề mà lề mề giềnh giàng cù nhầy

Nét viết & luyện viết chữ 拖拖拉拉

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拖

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THA (拖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拖
tuō THA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo, kéo lê; trì hoãn kéo dài

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.)

Chữ THA (拖): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 拖延 (THA DIÊN: kéo dài thời gian, trì hoãn, chần chừ).

拉
lā LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

kéo

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ LẠP (拉): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).

Câu ví dụ với từ “拖拖拉拉”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他做起事来总是拖拖拉拉的。

tā zuò qǐ shì lái zǒng shì tuō tuōlā lā de.

“Anh ấy làm việc gì cũng luôn luôn lề mà lề mề.”

Ví dụ #2

我们做事情不能拖拖拉拉。

wǒmen zuò shìqíng bùnéng tuō tuōlā lā.

“Chúng ta làm việc không nên lề mề.”

Từ “拖拖拉拉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →