拍片
Minh họa từ vựng 拍片
pāi piàn HÁN VIỆT: PHÁCH PHIẾN

拍片: chụp phim X-quang, chụp chiếu

chụp phim X-quang chụp chiếu

Nghĩa tiếng Anh (English): to take an X-ray/scan; to shoot a movie

Nét viết & luyện viết chữ 拍片

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 拍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

拍
pāi PHÁCH

chụp (ảnh), quay (phim); vỗ, đập; cái vợt

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
片
piàn PHIẾN

mảnh, miếng, tấm; vùng, dải; viên (thuốc)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thân cây xẻ dọc làm đôi, Nửa bên phải phẳng thành nơi ghi lời. Chữ PHIẾN mảnh gỗ tuyệt vời, Tấm lòng trong sáng rạng ngời băng tâm.”

Câu ví dụ với từ “拍片”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

医生建议摔伤脚踝的患者先去放射科拍片检查。

yī shēng jiàn yì shuāi shāng jiǎo huái de huàn zhě xiān qù fàng shè kē pāi piàn jiǎn chá 。

“Bác sĩ khuyên bệnh nhân bị trẹo cổ chân trước tiên nên đến khoa X-quang chụp phim.”

Từ “拍片” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →