扩建: cơi nới; mở động; xây thêm; mở rộng; xây dựng thêm
Nét viết & luyện viết chữ 扩建
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
cơi nới; mở động; xây thêm; mở rộng; xây dựng thêm
Chữ KHUẾCH (扩, phồn thể: 擴): thuộc bộ THỦ (手), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 广 (QUẢNG). Từ ghép HSK: 扩大 (KHUẾCH ĐẠI: mở rộng, khuếch đại), 扩充 (KHUẾCH SUNG: mở rộng và bổ sung, tăng cường (nhân sự, thiết bị)), 扩散 (KHUẾCH TẢN: khuếch tán, lan tỏa, phân tán (khí độc, virus)), 扩张 (KHUẾCH TRƯƠNG: bành trướng, mở rộng quy mô, giãn nở).
xây dựng, kiến thiết, thành lập
Chữ KIẾN (建): thuộc bộ DẪN (廴), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 廴 (DẪN) + 聿 (DUẬT). Từ ghép HSK: 建立 (KIẾN LẬP: thiết lập, gây dựng, thành lập), 建设 (KIẾN THIẾT: xây dựng, kiến thiết, công cuộc xây dựng), 建议 (KIẾN NGHỊ: kiến nghị, đề xuất, lời khuyên), 建筑 (KIẾN TRÚC: kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Câu ví dụ với từ “扩建”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
公司需要扩建办公楼。
gōngsī xūyào kuòjiàn bàngōnglóu.
“Công ty cần mở rộng tòa nhà văn phòng.”
学校计划扩建图书馆。
xuéxiào jìhuà kuòjiàn túshūguǎn.
“Nhà trường dự định mở rộng thư viện.”
Từ “扩建” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn