戴胜鸟: chim đầu rìu; chào mào; chim vành khuyên
Nét viết & luyện viết chữ 戴胜鸟
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁI (戴): thuộc bộ QUA (戈), gồm 17 nét (13 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 田 (ĐIỀN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 爱戴 (ÁI ĐÁI: yêu mến kính trọng, sùng kính).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đeo, đội, mang (kính/mũ/khẩu trang/huy hiệu)
Chữ ĐÁI (戴): thuộc bộ QUA (戈), gồm 17 nét (13 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 田 (ĐIỀN) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 爱戴 (ÁI ĐÁI: yêu mến kính trọng, sùng kính).
thắng, chiến thắng; vượt trội; cảnh đẹp
Chữ THẮNG (胜, phồn thể: 勝): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 生 (SINH). Từ ghép HSK: 名胜 (DANH THẮNG: danh lam thắng cảnh, di tích nổi tiếng), 胜利 (THẮNG LỢI: thắng lợi, chiến thắng), 胜负 (THẮNG PHỤ: thắng bại, thắng thua, kết quả cuộc đọ sức), 优胜劣汰 (ƯU THẮNG LIỆT THẢI: thắng làm vua thua làm giặc; chọn lọc tự nhiên tốt còn xấu mất).
con chim, loài chim
Câu thơ nhớ chữ: “Chim trời sải cánh lượn từng không, Mắt sáng tinh anh tỏ bụi hồng. Có mắt thành Điểu bay ngàn dặm, Mất mắt thành Ô quạ ngóng trông.”
Chữ ĐIỂU (鸟) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Tác giả đối chiếu sâu sắc giữa chữ ĐIỂU (鳥 - 11 nét) và chữ Ô (烏 - quạ đen): Cả hai chữ đều mang hình dáng loài chim muông; nhưng chữ Điểu có một chấm trắng ở mắt tượng trưng cho tròng mắt tinh tường nhìn thấy ban ngày; trái lại chữ Ô (quạ đen) lông đen kịt khắp thân hòa vào màn đêm, mắt không còn nhìn thấy chấm trắng nên bị lược mất nét chấm đó. Chiết tự cho thấy sự quan sát tỉ mỉ tuyệt vời của tiền nhân.
Câu ví dụ với từ “戴胜鸟”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
戴胜鸟在树上唱歌。
Dài shèng niǎo zài shù shàng chàng gē.
“Chim đầu rìu đang hót trên cây.”
Từ “戴胜鸟” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn