痛快
Minh họa từ vựng 痛快
tòng kuài HÁN VIỆT: THỐNG KHOÁI

痛快: sảng khoái, thỏa thích; dứt khoát, hào sảng

sảng khoái thỏa thích dứt khoát hào sảng

Nghĩa tiếng Anh (English): delighted, frank, straightforward, to heart's content

Nét viết & luyện viết chữ 痛快

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 痛

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

痛
tòng THỐNG

đau, đau đớn, đau khổ; hết sức, cực kỳ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
快
kuài KHOÁI

nhanh, mau; sắp sửa

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “TÂM ĐỨNG (忄) rộn rã niềm vui Bên phải chữ QUẢI (夬) đẩy lùi ưu tư Trong lòng sảng khoái thái hư Bước chân nhanh nhẹn chẳng chừ phút giây.”

Câu ví dụ với từ “痛快”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在炎炎夏日畅饮一杯清凉解渴的冰镇酸梅汤,那种从头到脚的清凉感真是痛快极了。

Zài yán yán xià rì chàng yǐn yī bēi qīng liáng jiě kě de bīng zhèn suān méi tāng, nà zhǒng cóng tóu dào jiǎo de qīng liáng gǎn zhēn shì tòng kuài jí le.

“Giữa trưa hè oi ả uống một ly nước mơ chua ướp lạnh giải khát mát rượi, cảm giác mát lạnh thấu từ đầu đến chân ấy thật là sảng khoái khôn cùng.”

Drinking a glass of iced sour plum soup on a hot summer day is exceptionally delightful and refreshing from head to toe.

Ví dụ #2

在学术研究与商务谈判中,准确理解“痛快”的内涵十分关键。

zài xué shù yán jiū yǔ shāng wù tán pàn zhōng , zhǔn què lǐ jiě “ tòng kuài ” de nèi hán shí fēn guān jiàn 。

“Trong nghiên cứu học thuật và đàm phán thương mại, việc thấu hiểu chuẩn xác nội hàm của từ “痛快” (sảng khoái, thỏa thích - THỐNG KHOÁI) đóng vai trò vô cùng then chốt.”

In academic research and business negotiations, accurately understanding the meaning of "痛快" (sảng khoái, thỏa thích) is crucial.

Từ “痛快” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →