惴: buồn lo; lo sợ
Nét viết & luyện viết chữ 惴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHUÝ (惴): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
buồn lo; lo sợ
Chữ CHUÝ (惴): thuộc bộ TÂM (心), gồm 12 nét (9 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “惴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他每次过马路都显得惴惴不安。
Tā měi cìguò mǎlù dōu xiǎndé zhuì zhuì bù'ān.
“Mỗi lần qua đường anh ấy đều lộ vẻ lo sợ.”
Từ “惴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn