悍勇
Minh họa từ vựng 悍勇
hànyǒng HÁN VIỆT: HÃN DŨNG

悍勇: dũng mãnh; dũng cảm

dũng mãnh dũng cảm

Nét viết & luyện viết chữ 悍勇

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 悍

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÃN (悍): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (7 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

悍
hànyǒng HÃN DŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dũng mãnh; dũng cảm

Bộ 心 (BỘ TÂM • 10 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ HÃN (悍): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (7 nét phụ).

勇
yǒng DŨNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Dũng (Dũng cảm, quả cảm, can trường, mạnh mẽ, không sợ gian nan thử thách.).

Bộ 用 (BỘ DỤNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
甬 CHỮ DŨNG / DŨNG KHÍ (Tượng hình chiếc chuông đồng hoặc mũ giáp của dũng sĩ xông trận.) 力 BỘ LỰC (Sức mạnh cơ bắp, nội lực vững vàng không lùi bước.)

Câu thơ nhớ chữ: “Mũ giáp bền vững trên đầu Ra công dốc lực chẳng câu sờn lòng. Trên DŨNG (甬) dưới LỰC (力) kiên cường, Chữ DŨNG (勇) khí phách dặm trường xông pha.”

Chữ DŨNG (勇) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm phần trên tượng hình dũng tướng đội mũ chiến trận, phía dưới là bộ Lực (力). Dũng không phải sự liều lĩnh mù quáng mà là có đủ sức mạnh và ý chí quật cường để đối mặt với gian nan, bảo vệ chân lý và kẻ yếu.

Câu ví dụ với từ “悍勇”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

悍勇好斗

hànyǒng hǎodǒu

“Chiến đấu dũng cảm”

Từ “悍勇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →