恶性 Phồn thể: 惡性
Minh họa từ vựng 恶性
èxìng HÁN VIỆT: ÁC TÍNH

恶性: ác tính, độc hại nghiêm trọng (khối u/cạnh tranh)

ác tính độc hại nghiêm trọng (khối u/cạnh tranh)

Nghĩa tiếng Anh (English): malignant, vicious, pernicious

Nét viết & luyện viết chữ 恶性

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 恶

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ÁC (恶, phồn thể: 惡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 恶劣 (ÁC LIỆT: khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa), 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác), 恶心 (Ổ TÂM: buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi), 恶化 (ÁC HÓA: xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

恶
è / wù / ě ÁC / Ố Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ác độc, xấu xa, khắc nghiệt (è); ghét, chán ghét (wù); buồn nôn, kinh tởm — trong 恶心 (ě)

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
心 TÂM (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.)

Chữ ÁC (恶, phồn thể: 惡): thuộc bộ TÂM (心), gồm 10 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 恶劣 (ÁC LIỆT: khắc nghiệt, tồi tệ, xấu xa), 丑恶 (SỬU ÁC: xấu xa, đê hèn, ghê tởm độc ác), 恶心 (Ổ TÂM: buồn nôn, lợm giọng; ghê tởm bỉ ổi), 恶化 (ÁC HÓA: xấu đi, trầm trọng thêm, chuyển biến xấu).

性
xìng TÍNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tính, tính chất (hậu tố); giới tính

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 生 SINH (Sinh sôi nảy nở, sự sống, sinh ra, lớn lên, sinh viên.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.”

Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn.

Câu ví dụ với từ “恶性”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家医学科技攻坚中心成功研发出新型纳米靶向抗体偶联药物,实现了对恶性晚期实体肿瘤细胞的高特异性精准清除。

Guó jiā yī xué kē jì gōng jiān zhōng xīn chéng gōng yán fā chū xīn xíng nà mǐ bǎ xiàng kàng tǐ ǒu lián yào wù, shí xiàn le duì è xìng wǎn qī shí tǐ zhǒng liú xì bāo de gāo tè yì xìng jīng zhǔn qīng chú.

“Trung tâm Vượt khó Khoa học Công nghệ Y học Quốc gia đã nghiên cứu phát triển thành công loại thuốc liên hợp kháng thể trúng đích nano kiểu mới, thực hiện việc tiêu trừ chuẩn xác tính đặc hiệu cao đối với các tế bào khối u đặc giai đoạn cuối ác tính ác tính.”

The medical center developed nano-targeted antibody conjugates to eradicate malignant advanced solid tumor cells.

Từ “恶性” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →