忤: ngang bướng; ngang ngược; gây gổ
Nét viết & luyện viết chữ 忤
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGỖ (忤): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngang bướng; ngang ngược; gây gổ
Chữ NGỖ (忤): thuộc bộ TÂM (心), gồm 7 nét (4 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “忤”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
与人无忤
yǔ rén wú wǔ
“Không gây gổ với người khác; không xích mích với ai”
Từ “忤” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn