形态: hình thái, hình thái tồn tại/kết cấu
Nghĩa tiếng Anh (English): form, shape, pattern, morphology
Nét viết & luyện viết chữ 形态
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hình dạng, hình thái, dáng vẻ; hình thành tạo thành
Chữ HÌNH (形): thuộc bộ SAM (彡), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 廾 (CỦNG) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 形成 (HÌNH THÀNH: hình thành, tạo thành), 形容 (HÌNH DUNG: hình dung, miêu tả; diện mạo), 形式 (HÌNH THỨC: hình thức, thể thức), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế).
cách, thái độ, thái độ
Chữ THÁI (态, phồn thể: 態): thuộc bộ TÂM (心), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 态度 (THÁI ĐỘ: thái độ, quan điểm), 状态 (TRẠNG THÁI: trạng thái, phong độ), 表态 (BIỂU THÁI: bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường), 动态 (ĐỘNG THÁI: động thái, diễn biến; động (dữ liệu động)).
Câu ví dụ với từ “形态”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
中国式现代化创造了人类文明新形态,拓展了发展中国家走向现代化的途径,为人类探索更好社会制度提供了中国方案。
Zhōng guó shì xiàn dài huà chuàng zào le rén lèi wén míng xīn xíng tài, tuò zhǎn le fā zhǎn zhōng guó jiā zǒu xiàng xiàn dài huà de tú jìng, wéi rén lèi tàn suǒ gèng hǎo shè huì zhì dù tí gōng le zhōng guó fāng àn.
“Hiện đại hóa đất nước đã tạo nên hình thái mới của văn minh nhân loại, mở rộng con đường tiến tới hiện đại hóa của các quốc gia đang phát triển, cung cấp phương án Trung Hoa cho nhân loại tìm tòi một chế độ xã hội tốt đẹp hơn.”
Chinese modernization creates a new form of human civilization, offering practical solutions for nations seeking modern paths.
深刻领悟“形态”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xíng tài ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “形态” (hình thái, hình thái tồn tại/kết cấu - HÌNH THÁI) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "形态" (hình thái, hình thái tồn tại/kết cấu) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “形态” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn