开关 Phồn thể: 開關
Minh họa từ vựng 开关
kāiguān HÁN VIỆT: KHAI QUAN

开关: công tắc, nút đóng mở; đóng mở

công tắc nút đóng mở đóng mở

Nghĩa tiếng Anh (English): switch, power switch, on-off

Nét viết & luyện viết chữ 开关

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 开

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.” — Chữ KHAI (开 / 開) là chữ hội ý: chữ phồn thể (開) vẽ hai bàn tay bộ CỦNG (廾) đang tháo thanh chốt ngang bộ NHẤT (一) bên trong hai cánh cửa bộ MÔN (門); chữ giản thể (开) lược bỏ bộ MÔN (門) bên ngoài và giữ nguyên phần cốt lõi là hai bàn tay nhấc then cài cửa. Từ hành động mở cánh cửa ra đón ánh sáng, chữ KHAI (开) mở rộng thành bắt đầu, khai mở trí tuệ, hoa nở rộ và điều khiển phương tiện.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

开
kāi KHAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mở, lái (xe)

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.) 廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai tay bộ CỦNG (廾) nâng ngang, Tháo thanh chốt NHẤT (一) mở toang cửa ngoài. Chữ KHAI (开) mở lối tương lai, Hoa tươi nở rộ đón ngày nắng lên.”

Chữ KHAI (开 / 開) là chữ hội ý: chữ phồn thể (開) vẽ hai bàn tay bộ CỦNG (廾) đang tháo thanh chốt ngang bộ NHẤT (一) bên trong hai cánh cửa bộ MÔN (門); chữ giản thể (开) lược bỏ bộ MÔN (門) bên ngoài và giữ nguyên phần cốt lõi là hai bàn tay nhấc then cài cửa. Từ hành động mở cánh cửa ra đón ánh sáng, chữ KHAI (开) mở rộng thành bắt đầu, khai mở trí tuệ, hoa nở rộ và điều khiển phương tiện.

关
guān QUAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đóng, tắt (đèn/cửa); cửa ải

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét):
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Hai nét chấm trên đầu tượng trưng cho hai chốt cửa hoặc hai cánh cổng.) 天 THIÊN (Thanh gỗ ngang cài then chắc chắn giữa khung cửa.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu hai chấm song song, Dưới thêm chữ THIÊN cài trong cửa nhà. QUAN là đóng cửa, tắt đèn, Quan tâm gắn bó nghĩa tình bền lâu.”

Chữ QUAN (关) là chữ hội ý (giản thể từ chữ 關), vốn vẽ hình ảnh hai cánh cổng lớn có thanh then cài ngang ở chính giữa để khóa chặt cửa. Từ hành động cài then đóng cửa, chữ mở rộng nghĩa thành đóng khép hay tắt thiết bị điện (tắt đèn, đóng cửa), cũng như chỉ các cửa ải trọng yếu nơi biên cương. Vì thanh then nối liền hai cánh cửa với nhau, chữ QUAN còn biểu thị sự gắn kết, liên hệ và lòng quan tâm.

Câu ví dụ với từ “开关”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

新型超快全时光电子逻辑开关的响应速度达到了飞秒级,为研制超高速光电计算机奠定了坚实基础。

Xīn xíng chāo kuài quán shí guāng diàn zi luó jí kāi guān de xiǎng yìng sù dù dá dào le fēi miǎo jí, wèi yán zhì chāo gāo sù guāng diàn jì suàn jī diàn dìng le jiān shí jī chǔ.

“Tốc độ đáp ứng của công tắc công tắc logic quang điện tử toàn quang siêu nhanh kiểu mới đã đạt tới cấp độ femto-giây, đặt nền tảng vững chắc cho việc nghiên cứu chế tạo máy tính quang điện tử siêu tốc độ cao.”

The ultrafast optical logic switch achieves femtosecond-level responses, laying foundations for optical computers.

Từ “开关” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →