廿
Minh họa từ vựng 廿
niàn HÁN VIỆT: NHẬP

廿: hai mươi; đôi mươi

hai mươi đôi mươi

Nét viết & luyện viết chữ 廿

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 廿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHẬP (廿): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 4 nét (1 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

廿
niàn NHẬP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

hai mươi; đôi mươi

Bộ 廾 (BỘ CỦNG • 4 nét): Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.
Thành phần cấu tạo chữ:
廾 CỦNG (Hai tay nâng lên dâng lễ vật, chắp tay tôn kính.)

Chữ NHẬP (廿): thuộc bộ CỦNG (廾), gồm 4 nét (1 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “廿”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

今年我已廿五岁了。

jīnnián wǒ yǐ niàn wǔ suìle.

“Năm nay tôi hai mươi lăm tuổi.”

Ví dụ #2

我需要廿天来完成。

wǒ xūyào niàn tiān lái wánchéng.

“Tôi cần hai mươi ngày để hoàn thành.”

Từ “廿” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →