市场营销: marketing; tiếp thị
Nét viết & luyện viết chữ 市场营销
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (13 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THỊ (市): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 超市 (SIÊU THỊ: siêu thị), 城市 (THÀNH THỊ: thành phố), 市场 (THỊ TRƯỜNG: thị trường, chợ), 都市 (ĐÔ THỊ: đô thị, đại đô thị hiện đại).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thành phố, thị xã; chợ
Chữ THỊ (市): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 超市 (SIÊU THỊ: siêu thị), 城市 (THÀNH THỊ: thành phố), 市场 (THỊ TRƯỜNG: thị trường, chợ), 都市 (ĐÔ THỊ: đô thị, đại đô thị hiện đại).
buổi, trận, màn (lượng từ); sân bãi
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái nền đất THỔ (土) dày Bên phải nắng DƯƠNG (𠃓) trải đầy không gian Sân trường, bãi rộng thênh thang Trận cầu, buổi chiếu rộn ràng nơi nơi.”
Chữ TRÀNG/TRƯỜNG (场) là chữ hình thanh kiêm hội ý, bên trái là bộ THỔ (土 - đất đai) biểu ý, bên phải là phần giản lược của chữ DƯƠNG (昜 - ánh nắng mặt trời trải rộng) biểu âm. Nghĩa gốc trong Thuyết Văn Giải Tự là khoảng đất trống được san phẳng phiu dưới ánh nắng để tế thần hoặc phơi lúa. Ngày nay, chữ dùng để chỉ các không gian rộng lớn như sân bay, quảng trường, thị trường và làm lượng từ cho các sự kiện.
kiếm; tìm kiếm
Chữ DOANH (营, phồn thể: 營): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 经营 (KINH DOANH: kinh doanh, quản lý điều hành), 营养 (DOANH DƯỠNG: dinh dưỡng, chất dinh dưỡng), 营业 (DOANH NGHIỆP: kinh doanh, mở cửa phục vụ), 夏令营 (HẠ LỆNH DOANH: trại hè, khóa trại hè thanh thiếu niên).
tan chảy, cầu chì; chợ, bán; để giết thời gian, kết thúc, hủy bỏ
Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Câu ví dụ với từ “市场营销”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我对市场营销很在行。
wǒ duì shìchángyíngxiāo hěn zài xíng
“Tôi khá giỏi trong lĩnh vực tiếp thị.”
市场营能销带来品牌知名度。
shìchǎng yíng néng xiāo dài lái pǐnpái zhīmíngdù.
“Tiếp thị có thể giúp tăng độ nhận biết thương hiệu.”
Từ “市场营销” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn