巧克力饮料
Minh họa từ vựng 巧克力饮料
qiǎokèlì yǐnliào HÁN VIỆT: XẢO KHẮC LỰC ẨM LIỆU

巧克力饮料: nước uống vị sôcôla

nước uống vị sôcôla

Nét viết & luyện viết chữ 巧克力饮料

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 巧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Thức ăn nước uống bày ra Há miệng uống cạn chan hòa niềm vui. Bên THỰC (饣) bộ KHIẾM (欠) kề bên, Chữ ẨM (饮) mát ngọt làm nên sức đầy.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

巧
qiǎo XẢO

khéo léo, tài tình; trùng hợp tình cờ

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
克
kè KHẮC

gam (đơn vị khối lượng = 1/1000 kg); khắc phục

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
力
lì LỰC

sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
饮
yìn ẨM

cho gia súc uống nước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Thức ăn nước uống bày ra Há miệng uống cạn chan hòa niềm vui. Bên THỰC (饣) bộ KHIẾM (欠) kề bên, Chữ ẨM (饮) mát ngọt làm nên sức đầy.”

料
liào LIỆU

nguyên liệu, vật liệu; thức ăn gia súc; dự liệu, đoán trước

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “巧克力饮料”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他用冰凉的手捧起一杯滚热的巧克力饮料。

tā yòng bīngliáng de shǒu pěng qǐ yī bēi gǔn rè de qiǎokèlì yǐnliào

“Anh ta cầm lấy một cốc nước cacao nóng hổi bằng bàn tay lạnh giá.”

Từ “巧克力饮料” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →