岗哨: trạm gác; vọng gác
Nét viết & luyện viết chữ 岗哨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CƯƠNG (岗, phồn thể: 崗): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 岗位 (CƯƠNG VỊ: vị trí công tác, cương vị làm việc).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
bài viết; vị trí
Chữ CƯƠNG (岗, phồn thể: 崗): thuộc bộ SƠN (山), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 冂 (QUYNH). Từ ghép HSK: 岗位 (CƯƠNG VỊ: vị trí công tác, cương vị làm việc).
còi, tiếng còi; trạm gác, lính gác
Chữ SÁO (哨): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT).
Câu ví dụ với từ “岗哨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
那个岗哨很重要。
nàgè gǎngshào hěn zhòngyào.
“Cái vọng gác đó rất quan trọng.”
Từ “岗哨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn