尿布
Minh họa từ vựng 尿布
niàobù HÁN VIỆT: NIỆU BỐ

尿布: tã; tã lót

tã tã lót

Nét viết & luyện viết chữ 尿布

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 尿

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (10 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “尿布” (niàobù) có âm Hán Việt là “NIỆU BỐ”, thuộc bộ thủ 尸, mang nghĩa chính là “tã; tã lót”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

尿
suī NIỆU

nước tiểu; nước đái

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
布
bù BỐ

vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “尿布”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

妈妈正在给宝宝穿尿布。

māma zhèngzài gěi bǎobao chuān niàobù.

“Mẹ đang mặc tã cho em bé.”

Ví dụ #2

妈妈正给宝宝换尿布呢。

māma zhèng gěi bǎobao huàn niàobù ne.

“Người mẹ đang thay tã cho em bé.”

Từ “尿布” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →