登机牌
安检
航班
起飞
Chủ đề: Hàng không, Sân bay & Vé máy bay • 12 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Hàng không, Sân bay & Vé máy bay (航空出行与机场)

In thẻ lên máy bay boarding pass, soi chiếu an ninh, cửa ra máy bay và thủ tục hành lý ký gửi

Đang hiển thị 1–12 trong tổng số 12 từ vựng chủ đề Hàng không, Sân bay & Vé máy bay
#1 HSK 5 Danh từ

乘客在自助值机设备上扫描身份证件后,即可在几秒钟内快速打印出纸质登机牌。

Chéng kè zài zì zhù zhí jī shè bèi shàng sǎo miáo shēn fèn zhèng jiàn hòu, jí kě zài jǐ miǎo zhōng nèi kuài sù dǎ yìn chū zhǐ zhì dēng jī pái.

“Hành khách sau khi quét giấy tờ tùy thân tại quầy tự làm thủ tục có thể nhanh chóng in thẻ lên máy bay bằng giấy chỉ trong vài giây.”

Bộ: 癶 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 6 Danh từ

我国国际机场全面启用毫米波全息智能安检通道,实现了旅客无感快速安检通行。

Wǒ guó guó jì jī chǎng quán miàn qǐ yòng háo mǐ bō quán xī zhì néng ān jiǎn tōng dào, shí xiàn le lǚ kè wú gǎn kuài sù ān jiǎn tōng xíng.

“Sân bay quốc tế nước ta đã đưa vào sử dụng toàn diện làn kiểm tra an ninh soi chiếu an ninh thông minh hologram sóng milimet, thực hiện việc hành khách đi qua kiểm tra an ninh nhanh chóng không chạm.”

Bộ: 宀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
登机口
dēng jī kǒu ĐĂNG CƠ KHẨU

cửa ra máy bay (gate)

各位旅客请注意登机牌上标注的二十二号登机口。

gè wèi lǚ kè qǐng zhù yì dēng jī pái shàng biāo zhù de èr shí èr hào dēng jī kǒu 。

“Kính mời quý hành khách chú ý cửa ra máy bay số 22 in trên thẻ lên tàu bay.”

Bộ: 癶 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 Chủ đề Từ vựng
行李托运
xíng li tuō yùn HÀNH LÝ THÁC VẬN

ký gửi hành lý sân bay

携带超重行李箱的旅客需要在值机柜台办理行李托运。

xié dài chāo zhòng xíng li xiāng de lǚ kè xū yào zài zhí jī guì tái bàn lǐ xíng li tuō yùn 。

“Hành khách mang vali quá cân cần làm thủ tục ký gửi hành lý tại quầy check-in.”

Bộ: 行 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

由于雷雨恶劣天气原因,飞往上海的航班不得不延误两小时。

yóu yú léi yǔ è liè tiān qì yuán yīn , fēi wǎng shàng hǎi de háng bān bù dé bù yán wù liǎng xiǎo shí 。

“Do thời tiết mưa bão xấu chuyến bay đến Thượng Hải buộc phải hoãn lại hai tiếng.”

Bộ: 廴 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#7 Chủ đề Từ vựng

值机选座时他特意挑选了一个靠窗的观景座位。

zhí jī xuǎn zuò shí tā tè yì tiāo xuǎn le yí gè kào chuāng de guān jǐng zuò wèi 。

“Khi chọn chỗ ngồi check-in anh ấy đặc biệt chọn một ghế cạnh cửa sổ để ngắm cảnh.”

Bộ: 非 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Danh từ

在深空探测指挥大厅通往机房的专用过道两侧,陈列着中国航天人历次重大发射任务的珍贵历史照片与徽章。

Zài shēn kōng tàn cè zhǐ huī dà tīng tōng wǎng jī fáng de zhuān yòng guò dào liǎng cè, chén liè zhe zhōng guó háng tiān rén lì cì zhòng dà fā shè rèn wù de zhēn guì lì shǐ zhào piān yǔ huī zhāng.

“Ở hai bên lối đi hành lang thông đạo chuyên dụng từ đại sảnh chỉ huy thám trắc không gian sâu dẫn tới phòng máy, trưng bày các huy hiệu và bức ảnh lịch sử quý giá về các nhiệm vụ phóng trọng đại qua các thời kỳ của những người làm hàng không vũ trụ Trung Quốc.”

Bộ: 辵 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Động từ

在机组人员精湛专业的操作与地面塔台的精密配合下,客机冒着侧风在跑道上平稳降落。

Zài jī zǔ rén yuán jīng zhàn zhuān yè de cāo zuò yǔ dì miàn tǎ tái de jīng mì pèi hé xià, kè jī mào zhe cè fēng zài pǎo dào shàng píng wěn jiàng luò.

“Dưới sự điều khiển chuẩn xác chuyên nghiệp của tổ bay cùng sự phối hợp nhịp nhàng của đài kiểm soát không lưu, máy bay đã hạ cánh êm ái xuống đường băng bất chấp gió tạt ngang.”

Bộ: 阜 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
头等舱
tóu děng cāng ĐẦU ĐẲNG THƯƠNG

khoang hạng nhất máy bay (First Class)

头等舱宽敞私密的空间为长途飞行提供了极佳的睡眠体验。

tóu děng cāng kuān chǎng sī mì de kōng jiān wèi cháng tú fēi xíng tí gōng le jí jiā de shuì mián tǐ yàn 。

“Không gian rộng rãi riêng tư của khoang hạng nhất đem lại trải nghiệm giấc ngủ tuyệt vời cho chuyến bay dài.”

Bộ: 大 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng

大多数旅客出行都会选择经济实惠的客运经济舱。

dà duō shù lǚ kè chū xíng dōu huì xuǎn zé jīng jì shí huì de kè yùn jīng jì cāng 。

“Đa số hành khách đi lại đều chọn khoang phổ thông tiết kiệm và vừa túi tiền.”

Bộ: 糸 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →