姿色: đẹp; sắc đẹp; nhan sắc; quyến rũ (phụ nữ)
Nét viết & luyện viết chữ 姿色
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TƯ (姿): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác), 姿态 (TƯ THÁI: tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phong thái, cách vận chuyển, dáng vẻ của một người
Chữ TƯ (姿): thuộc bộ NỮ (女), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác), 姿态 (TƯ THÁI: tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong).
màu sắc, sắc thái; vẻ mặt
Câu thơ nhớ chữ: “Trên đầu nét ĐAO dáng nghiêng mình, Dưới chữ BA ngồi vẹn nghĩa tình. Khí huyết dâng trào lên nét mặt, Muôn ngàn màu SẮC rạng bình minh.”
Chữ SẮC (色) là chữ hội ý, trong Tiểu triện khắc họa hình ảnh một người ở phía trên (biến thành bộ ĐAO ⺈) đang cúi nhìn một người đang quỳ ngồi ở phía dưới (biến thành chữ BA 巴). Khi hai người đối diện gần gũi và giao hòa tình cảm, khí huyết trong lòng sẽ biểu hiện ngay lên vẻ mặt (như đỏ mặt e thẹn, rạng rỡ vui mừng). Từ nghĩa gốc là khí sắc trên gương mặt, chữ mở rộng thành màu sắc của vạn vật.
Câu ví dụ với từ “姿色”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她天生具有绝美的姿色。
tā tiānshēng jùyǒu jué měi de zīsè.
“Cô ấy sinh ra đã có nhan sắc tuyệt trần.”
她的姿色显得平平无奇。
tā de zīsè xiǎn de píngpíng wú qí.
“Nhan sắc của cô ấy có vẻ bình thường.”
Từ “姿色” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn