夷
Minh họa từ vựng 夷
yí HÁN VIỆT: DI

夷: san bằng; san phẳng (tạo thành bình địa)

san bằng san phẳng (tạo thành bình địa)

Nét viết & luyện viết chữ 夷

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 夷

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (3 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DI (夷): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

夷
yí DI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

san bằng; san phẳng (tạo thành bình địa)

Bộ 大 (BỘ ĐẠI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.) 弓 CUNG (Cây cung bắn tên, uốn cong.)

Chữ DI (夷): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 大 (ĐẠI) + 弓 (CUNG).

Câu ví dụ với từ “夷”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

那场风暴把房子夷为平地。

nà chǎng fēngbào bǎ fángzi yí wéi píngdì.

“Cơn bão đó đã san phẳng ngôi nhà.”

Ví dụ #2

工程队把旧楼夷为了平地。

gōngchéng duì bǎ jiù lóu yí wéi le píngdì.

“Đội công trình đã san bằng tòa nhà cũ thành đồng bằng.”

Từ “夷” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →