内外 Phồn thể: 內外
Minh họa từ vựng 内外 (nèiwài)
nèiwài HÁN VIỆT: NỘI NGOẠI

内外: trong và ngoài, nội ngoại, trong ngoài

trong và ngoài nội ngoại trong ngoài

Nghĩa tiếng Anh (English): inside and outside, domestic and foreign, internal and external

Nét viết & luyện viết chữ 内外

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 内

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.” — Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

内
nèi NỘI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bên trong, nội bộ, trong vòng

Bộ 冂 (BỘ QUYNH • 2 nét): Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.
Thành phần cấu tạo chữ:
冂 QUYNH (Vùng biên giới xa xôi, khu đất hoang vắng ngoại ô.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung QUYNH mái nhà bao quanh, Chữ NHẬP bước vào an lành bên trong. Chữ NỘI sâu thẳm cõi lòng, Giữ tâm thanh tịnh mới thông việc đời.”

Chữ NỘI (内) là chữ hội ý, từ Giáp cốt văn đến Khải thư đều gồm bộ QUYNH (冂 - khung cửa, không gian bao quanh) và chữ NHẬP (入 - bước vào). Hình ảnh bước qua khung cửa để tiến vào gian phòng khép kín diễn tả trực quan khái niệm "bên trong", đối lập với "bên ngoài" (外). Trong văn hóa phương Đông, chữ NỘI còn hướng con người về việc tu dưỡng nội tâm và vun đắp sự hòa thuận từ trong gia đình.

外
wài NGOẠI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bên ngoài

Bộ 夕 (BỘ TỊCH • 3 nét): Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.
Thành phần cấu tạo chữ:
夕 TỊCH (Buổi chiều tối, vầng trăng khuyết lúc hoàng hôn.) 卜 BỐC (Vết nứt trên mai rùa khi xem bói việc lành dữ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trăng khuyết chiều hôm TỊCH xuống rồi, Còn mang quẻ BỐC đoán đầy vơi. Khác thường vượt khỏi vòng quy luật, Bên NGOẠI mênh mông rộng đất trời.”

Chữ NGOẠI (外) là chữ hội ý, kết hợp giữa bộ TỊCH (夕 - đêm tối) ở bên trái và bộ BỐC (卜 - bói toán) ở bên phải. Sách Thuyết Văn Giải Tự giải thích rằng người xưa thường xem bói vào ban ngày; nếu gặp việc khẩn cấp phải gieo quẻ bói (BỐC) vào lúc đêm hôm (TỊCH) thì đó là việc nằm 'ngoài' thông lệ bình thường. Từ đó, chữ mang nghĩa là bên ngoài, phía ngoài, ngoại lệ và thế giới rộng lớn.

Câu ví dụ với từ “内外”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家实验室统筹利用海内外优质科研创新资源,加快构建起开放协同、高效融合的全球创新网络体系。

Guó jiā shí yàn shì tǒng chóu lì yòng hǎi nèi wài yōu zhì kē yán chuàng xīn zī yuán, jiā kuài gòu jiàn qǐ kāi fàng xié tóng, gāo xiào róng hé de quán qiú chuàng xīn wǎng luò tǐ xì.

“Phòng thí nghiệm quốc gia quy hoạch sử dụng tổng hợp các nguồn lực đổi mới sáng tạo nghiên cứu khoa học chất lượng cao trong và ngoài nội ngoại, đẩy nhanh kiến tạo hệ thống mạng lưới đổi mới sáng tạo toàn cầu dung hợp hiệu quả cao, hiệp đồng cởi mở.”

The national lab coordinates domestic and foreign research resources to build open global innovation networks.

Từ “内外” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 内外 (nèiwài)

内外 (nèiwài) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “内外” có phiên âm Pinyin là “nèiwài”, âm Hán Việt là “NỘI NGOẠI”, thuộc từ loại Danh từ / Tính từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trong và ngoài, nội ngoại, trong ngoài” (tiếng Anh: inside and outside, domestic and foreign, internal and external).

Chữ 内外 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “内外” có tổng cộng 9 nét viết, thuộc bộ thủ 冂. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2024-07-24T13:27:52+07:00