堇: hoa vi-ô-lét; hoa tím
Nét viết & luyện viết chữ 堇
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (11 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CẬN (堇): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
hoa vi-ô-lét; hoa tím
Chữ CẬN (堇): thuộc bộ THỔ (土), gồm 11 nét (8 nét phụ).
Câu ví dụ với từ “堇”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
花坛里种着三色堇。
huātán lǐ zhǒng zháo sān sè jǐn.
“Có những cây hoa păng xê được trồng trong các luống hoa.”
三色堇花瓣色彩斑斓。
sān sè jǐn huābàn sècǎi bānlán.
“Cánh hoa hồ điệp có màu sắc rực rỡ.”
Từ “堇” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn