坟茔
Minh họa từ vựng 坟茔
fényíng HÁN VIỆT: PHẦN DOANH

坟茔: phần mộ; mồ mả; nghĩa trang

phần mộ mồ mả nghĩa trang

Nét viết & luyện viết chữ 坟茔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 坟

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẦN (坟, phồn thể: 墳): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

坟
fén PHẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngôi mộ, nấm mồ mồ mả

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ PHẦN (坟, phồn thể: 墳): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 坟墓 (PHẦN MỘ: phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).

茔
fényíng PHẦN DOANH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

phần mộ; mồ mả; nghĩa trang

Bộ 艸 (BỘ THẢO • 9 nét): Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.
Thành phần cấu tạo chữ:
艸 THẢO (Cây cỏ, hoa lá, thảo mộc, thuốc nam, thực vật nói chung.)

Chữ DOANH (茔, phồn thể: 塋): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “坟茔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他们去坟茔祭拜祖先。

Tāmen qù fényíng jìbài zǔxiān.

“Họ đến phần mộ thờ cúng tổ tiên.”

Từ “坟茔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →