圣诞岛
Minh họa từ vựng 圣诞岛
shèngdàn dǎo HÁN VIỆT: THÁNH ĐẢN ĐẢO

圣诞岛: đảo Christmas

đảo Christmas

Nét viết & luyện viết chữ 圣诞岛

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 圣

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (7 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tay HỰU (又) vun đắp THỔ (土) dày, Tai nghe miệng nói thông thay đạo trời. Bậc THÁNH (圣) trí đức ngời ngời, Soi đường dẫn lối cho đời nở hoa.” — Chữ THÁNH (圣, phồn thể 聖) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể, chữ gồm bộ NHĨ (耳 - tai biết lắng nghe muôn dân) và bộ KHẨU (口 - lời nói truyền đạt đạo lý) ở trên, dưới là chữ THÍNH (壬) biểu âm. Sang dạng giản thể (圣), chữ kết hợp bộ HỰU (又 - bàn tay tài khéo) ở trên và bộ THỔ (土 - mặt đất rộng lớn) ở dưới. Chữ THÁNH (圣) tôn vinh bậc thánh nhân có trí tuệ thông suốt vạn vật, đức độ cao cả và những giá trị thiêng liêng cao quý.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

圣
shèng THÁNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thiêng liêng

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tay HỰU (又) vun đắp THỔ (土) dày, Tai nghe miệng nói thông thay đạo trời. Bậc THÁNH (圣) trí đức ngời ngời, Soi đường dẫn lối cho đời nở hoa.”

Chữ THÁNH (圣, phồn thể 聖) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể, chữ gồm bộ NHĨ (耳 - tai biết lắng nghe muôn dân) và bộ KHẨU (口 - lời nói truyền đạt đạo lý) ở trên, dưới là chữ THÍNH (壬) biểu âm. Sang dạng giản thể (圣), chữ kết hợp bộ HỰU (又 - bàn tay tài khéo) ở trên và bộ THỔ (土 - mặt đất rộng lớn) ở dưới. Chữ THÁNH (圣) tôn vinh bậc thánh nhân có trí tuệ thông suốt vạn vật, đức độ cao cả và những giá trị thiêng liêng cao quý.

诞
dàn ĐẢN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

sinh ra; ra đời

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 廴 DẪN (Bước chân dài, kéo dài quãng đường, dẫn dắt.)

Chữ ĐẢN (诞, phồn thể: 誕): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 廴 (DẪN). Từ ghép HSK: 诞辰 (ĐẢN THẦN: ngày sinh, ngày kỷ niệm sinh nhật (bậc vĩ nhân)), 诞生 (ĐẢN SINH: ra đời, đản sinh, xuất hiện).

岛
dǎo ĐẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đảo, hòn đảo

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là cánh ĐIỂU (鸟) chim bay, Dưới là ngọn núi chữ SƠN (山) giữa trời. Biển xanh sóng vỗ bốn nơi, Chim về đậu ĐẢO (岛) nghỉ ngơi thanh bình.”

Chữ ĐẢO (岛, phồn thể 島) là chữ hội ý kiêm hình thanh, kết hợp giữa chữ ĐIỂU (鸟 - con chim, đồng thời biểu âm) ở trên và bộ SƠN (山 - ngọn núi) ở dưới. Giữa đại dương mênh mông bốn bề là nước, những đỉnh núi nhô lên khỏi mặt biển chính là nơi dừng chân làm tổ của các loài chim biển trên hành trình bay vượt đại dương. Hình ảnh cánh chim đậu trên ngọn núi giữa biển khơi đã tạo nên chữ ĐẢO (岛) vô cùng giàu chất thơ.

Câu ví dụ với từ “圣诞岛”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

圣诞岛风景很美。

Shèngdàn dǎo fēngjǐng hěn měi.

“Đảo Christmas có phong cảnh rất đẹp.”

Từ “圣诞岛” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →