回顾 Phồn thể: 回顧
Minh họa từ vựng 回顾
huí gù HÁN VIỆT: HỒI CỐ

回顾: nhìn lại, hồi tưởng, điểm lại chặng đường

nhìn lại hồi tưởng điểm lại chặng đường

Nghĩa tiếng Anh (English): to look back, to review, retrospective

Nét viết & luyện viết chữ 回顾

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 回

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (28 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.” — Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

回
huí HỒI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trở về, quay về

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”

Chữ HỒI (回 / 囘) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ một đường xoắn ốc mô tả dòng nước xoáy cuộn tròn quay ngược trở lại tâm điểm. Khi chuyển sang Tiểu triện và Khải thư, các nét cong tròn được vuông hóa thành hai vòng bộ VI (囗) lớn nhỏ lồng vào nhau. Từ hình ảnh dòng nước xoay vòng, chữ HỒI (回) mang nghĩa quay trở về, hồi đáp và nhắc nhở con người luôn nhớ về cội nguồn quê hương.

顾
Gù CỐ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chăm sóc, lo liệu, đoái hoài; quay đầu nhìn; khách hàng (顾客)

Bộ 厂 (BỘ HÁN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
厂 HÁN (Sườn núi dựng đứng, vách đá cheo leo, nhà xưởng công trường.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).

Câu ví dụ với từ “回顾”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

回顾中华民族五千多年文明史与近代百余年奋斗历程,更坚定了我们走中国特色社会主义道路的自信。

Huí gù zhōng huá mín zú wǔ qiān duō nián wén míng shǐ yǔ jìn dài bǎi yú nián fèn dòu lì chéng, gèng jiān dìng le wǒ men zǒu zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì dào lù de zì xìn.

“Nhìn lại lịch sử văn minh hơn 5.000 năm của dân tộc và chặng đường hơn một trăm năm phấn đấu thời cận đại càng củng cố thêm niềm tin vững chắc của chúng ta bước đi trên con đường chủ nghĩa xã hội đặc sắc.”

Reviewing 5,000 years of civilization and centuries of struggles solidifies our confidence in walking our own socialist path.

Ví dụ #2

深刻领悟“回顾”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ huí gù ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “回顾” (nhìn lại, hồi tưởng, điểm lại chặng đường - HỒI CỐ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "回顾" (nhìn lại, hồi tưởng, điểm lại chặng đường) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “回顾” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →