回国 Phồn thể: 回國
Minh họa từ vựng 回国
huíguó HÁN VIỆT: HỒI QUỐC

回国: về nước, hồi hương về tổ quốc

về nước hồi hương về tổ quốc

Nghĩa tiếng Anh (English): to return to one's country

Nét viết & luyện viết chữ 回国

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 回

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

回
huí HỒI

trở về, quay về

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài VI (囗) bao bọc bốn bề, Trong KHẨU (口) lồng khép vòng về tâm trung. Chữ HỒI (回) xoáy nước xoay vòng, Đi xa vạn dặm vẫn mong quay về.”

国
guó QUỐC

quốc gia, đất nước, tổ quốc

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bốn bề thành lũy chữ VI (囗), Bên trong bảo NGỌC (玉) khắc ghi cơ đồ. Bốn phía tường thành nghiêm cẩn hộ, Non sông muôn thuở vững giang san.”

Câu ví dụ với từ “回国”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

许多在海外取得博士学位的优秀科研人员学成后毅然回国,投身国家现代化强国建设。

Xǔ duō zài hǎi wài qǔ dé bó shì xué wèi de yōu xiù kē yán rén yuán xué chéng hòu yì rán huí guó, tóu shēn guó jiā xiàn dài huà qiáng guó jiàn shè.

“Rất nhiều cán bộ nghiên cứu khoa học xuất sắc đạt được học vị tiến sĩ ở nước ngoài sau khi tốt nghiệp đã kiên quyết trở về nước, cống hiến cho sự nghiệp xây dựng cường quốc hiện đại hóa của đất nước.”

Many researchers with doctoral degrees abroad resolutely returned to the country to advance modernization.

Từ “回国” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →