噪声计: thước đo tiếng ồn
Nét viết & luyện viết chữ 噪声计
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÁO (噪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 噪音 (TÁO ÂM: tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kêu; hót (côn trùng hoặc chim kêu)
Chữ TÁO (噪): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (13 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 噪音 (TÁO ÂM: tiếng ồn, ô nhiễm âm thanh; tạp âm nhiễu).
âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)
Chữ THANH (声, phồn thể: 聲): thuộc bộ SĨ (士), gồm 7 nét (4 nét phụ). Từ ghép HSK: 声音 (THANH ÂM: âm thanh), 声调 (THANH ĐIỆU: thanh điệu (ngữ âm tiếng Trung), giọng điệu), 声明 (THANH MINH: tuyên bố, thông cáo chính thức; tuyên bố lập trường), 声势 (THANH THẾ: thanh thế, thanh uy, khí thế vang dội).
tính toán; mưu kế kế sách; đồng hồ đo (cụm: yíbiǎojì)
Chữ KẾ (计, phồn thể: 計): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 4 nét (2 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 估计 (CỔ KẾ: ước tính, dự đoán), 计划 (KẾ HOẠCH: kế hoạch, lập kế hoạch), 计算 (KẾ TOÁN: tính toán, suy tính; thuật toán), 会计 (CỐI KẾ: kế toán, người làm kế toán).
Câu ví dụ với từ “噪声计”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们用噪声计测量环境噪音。
Wǒmen yòng zàoshēng jì cèliáng huánjìng zàoyīn.
“Chúng tôi dùng thước đo tiếng ồn để đo tiếng ồn môi trường.”
Từ “噪声计” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn