喧
Minh họa từ vựng 喧
xuān HÁN VIỆT: HUYÊN

喧: tiếng động lớn

tiếng động lớn

Nét viết & luyện viết chữ 喧

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 喧

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HUYÊN (喧): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

喧
xuān HUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tiếng động lớn

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 12 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HUYÊN (喧): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 12 nét (9 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “喧”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

锣鼓喧天

luógǔxuāntiān

“Chiêng trống vang trời”

Từ “喧” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →