哈蜜瓜
Minh họa từ vựng 哈蜜瓜
hā mì guā HÁN VIỆT: HA MẬT QUA

哈蜜瓜: dưa lưới Hami

dưa lưới Hami

Nét viết & luyện viết chữ 哈蜜瓜

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哈

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dây leo rủ nhánh hai bên, Trái dưa ở giữa lớn lên ngọt lành. Chữ QUA giàn mát lá xanh, Trồng dưa được dưa chân thành hưởng vui.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哈
hā HA

ha ha (tiếng cười); hà hơi

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
蜜
mì MẬT

mật ong

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
瓜
guā QUA

dưa, quả dưa, bầu bí

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dây leo rủ nhánh hai bên, Trái dưa ở giữa lớn lên ngọt lành. Chữ QUA giàn mát lá xanh, Trồng dưa được dưa chân thành hưởng vui.”

Câu ví dụ với từ “哈蜜瓜”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

冰箱里的哈密瓜被弟弟偷吃了。

bīngxiāng lǐ de hāmìguā bèi dì di tōu chīle.

“Quả dưa lưới Hami trong tủ lạnh đã bị em trai ăn vụng mất rồi.”

Ví dụ #2

我最爱吃冰镇过的哈密瓜了。

wǒ zuì ài chī bīngzhènguò de hāmìguāle.

“Tôi thích nhất là ăn dưa lưới Hami đã được ướp lạnh.”

Từ “哈蜜瓜” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →