哆啦A梦: Doraemon
Nét viết & luyện viết chữ 哆啦A梦
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (18 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁ (哆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 哆嗦 (ĐÁ SÁCH: run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
Doraemon
Chữ ĐÁ (哆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 哆嗦 (ĐÁ SÁCH: run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)).
rồi, nhé, đấy (trợ từ ngữ khí)
Chữ LẠP (啦): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).
giấc mơ, ước mơ; nằm mộng
Chữ MỘNG (梦, phồn thể: 夢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 梦想 (MỘNG TƯỞNG: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).
Câu ví dụ với từ “哆啦A梦”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大家都喜欢哆啦A梦。
dàjiā dōu xǐhuān Duōlā A mèng.
“Mọi người đều yêu thích Doraemon.”
哆啦A梦最爱吃铜锣烧。
Duōlā A mèng zuì ài chī tóng luó shāo.
“Doraemon thích ăn dorayaki nhất.”
Từ “哆啦A梦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn