哆啦A梦
Minh họa từ vựng 哆啦A梦
Duōlā A mèng HÁN VIỆT: ĐA LẠP MỘNG

哆啦A梦: Doraemon

Doraemon

Nét viết & luyện viết chữ 哆啦A梦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 哆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐÁ (哆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 哆嗦 (ĐÁ SÁCH: run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

哆
Duōlā A mèng ĐA LẠP MỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Doraemon

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ ĐÁ (哆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 哆嗦 (ĐÁ SÁCH: run lẩy bẩy, run rẩy cầm cập (vì rét, sợ hãi)).

啦
la LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rồi, nhé, đấy (trợ từ ngữ khí)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ LẠP (啦): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).

梦
mèng MỘNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giấc mơ, ước mơ; nằm mộng

Bộ 木 (BỘ MỘC • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.) 夕 TỊCH (Buổi chiều tối, hoàng hôn buông xuống, đêm muộn.)

Chữ MỘNG (梦, phồn thể: 夢): thuộc bộ MỘC (木), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 夕 (TỊCH). Từ ghép HSK: 梦想 (MỘNG TƯỞNG: ước mơ, khát vọng hoài bão; mơ ước).

Câu ví dụ với từ “哆啦A梦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

大家都喜欢哆啦A梦。

dàjiā dōu xǐhuān Duōlā A mèng.

“Mọi người đều yêu thích Doraemon.”

Ví dụ #2

哆啦A梦最爱吃铜锣烧。

Duōlā A mèng zuì ài chī tóng luó shāo.

“Doraemon thích ăn dorayaki nhất.”

Từ “哆啦A梦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →