咱: chúng mình, bọn mình, chúng ta (thân mật)
Nghĩa tiếng Anh (English): we, us (inclusive and colloquial)
Nét viết & luyện viết chữ 咱
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHA (咱): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 自 (TỰ). Từ ghép HSK: 咱们 (CHA MÔN: chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nghe)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chúng mình, bọn mình, chúng ta (thân mật)
Chữ CHA (咱): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 自 (TỰ). Từ ghép HSK: 咱们 (CHA MÔN: chúng ta, chúng mình (bao gồm cả người nghe)).
Câu ví dụ với từ “咱”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老班长笑着对大家说:“只要咱们大家心往一处想、劲往一处使,就没有攻克不了的难关!”
Lǎo bān zhǎng xiào zhe duì dà jiā shuō : "zhǐ yào zán men dà jiā xīn wǎng yī chù xiǎng, jìn wǎng yī chù shǐ, jiù méi yǒu gōng kè bù liǎo de nán guān!"
“Người lớp trưởng già mỉm cười nói với mọi người: 'Chỉ cần bọn mình chúng ta lòng cùng hướng về một nơi, sức cùng dồn vào một chỗ, thì sẽ chẳng có nan đề nào là không thể chinh phục!'”
The monitor smiled: 'As long as we all unite our minds and pull together, there is no hurdle we cannot overcome!'
Từ “咱” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn