呼啦圈
Minh họa từ vựng 呼啦圈
hūlā quān HÁN VIỆT: HÔ LẠP KHUYÊN

呼啦圈: vòng lắc eo; vòng lắc hông

vòng lắc eo vòng lắc hông

Nét viết & luyện viết chữ 呼啦圈

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 呼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

呼
hūlā quān HÔ LẠP KHUYÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vòng lắc eo; vòng lắc hông

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ HÔ (呼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 称呼 (XƯNG HÔ: gọi là, xưng hô; danh xưng), 打招呼 (ĐẢ CHIÊU HÔ: chào hỏi, đánh tiếng, thông báo trước), 呼吸 (HÔ HẤP: hô hấp, hít thở), 呼啸 (HÔ KHIẾU: gầm thét, rít lên, vun vút (gió, tàu xe)).

啦
la LẠP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rồi, nhé, đấy (trợ từ ngữ khí)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Chữ LẠP (啦): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 立 (LẬP).

圈
quān / juàn KHUYÊN / QUYỂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vòng tròn, khoanh tròn, giới/lĩnh vực (quān); chuồng nuôi gia súc (juàn)

Bộ 囗 (BỘ VI • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
囗 VI (Vây quanh, bao bọc bốn phía, biên giới khép kín.) 丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ KHUYÊN (圈): thuộc bộ VI (囗), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 丷 (BÁT) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 圈套 (KHUYÊN SÁO: cạm bẫy, cái bẫy, tròng bẫy giăng sẵn).

Câu ví dụ với từ “呼啦圈”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我每天都用呼啦圈锻炼。

wǒ měitiān dōu yòng hūlā quān duànliàn.

“Tôi mỗi ngày đều tập luyện với vòng lắc eo.”

Ví dụ #2

我家小孩喜欢玩呼啦圈。

wǒjiā xiǎohái xǐhuān wán hūlā quān.

“Đứa trẻ nhà tôi rất thích chơi vòng lắc eo.”

Từ “呼啦圈” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →