呵呵
Minh họa từ vựng 呵呵
hēhē HÁN VIỆT: HA HA

呵呵: ha ha; ha hả; hề hề (tiếng cười); hả hả

ha ha ha hả hề hề (tiếng cười) hả hả

Nét viết & luyện viết chữ 呵呵

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 呵

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ A (呵): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

呵
hē A Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ha ha (tiếng cười); hà hơi, thở ra; quát mắng

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ A (呵): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 8 nét (5 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “呵呵”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

呵呵,这事真有趣。

hēhē, zhè shì zhēn yǒuqù.

“Ha ha, chuyện này thật thú vị.”

Ví dụ #2

呵呵,你讲得很好笑。

hēhē, nǐ jiǎng dé hěn hǎoxiào.

“Ha ha, bạn kể thật buồn cười.”

Từ “呵呵” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →