周游
Minh họa từ vựng 周游
zhōuyóu HÁN VIỆT: CHU DU

周游: chu du; đi khắp nơi (du lịch); châu du

chu du đi khắp nơi (du lịch) châu du

Nét viết & luyện viết chữ 周游

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 周

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

周
Zhōu CHU

tuần, tuần lễ; chu vi, vòng quanh; chu đáo

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
游
yóu DU

bơi (lội); đi du ngoạn tham quan; dòng (thượng du)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới cờ nước chảy êm trôi Đứa trẻ bơi lội vui chơi sóng cồn. Bên THỦY (氵) PHƯƠNG (方) TỬ (子) tung tăng, Chữ DU (游) sải cánh vượt ngàn sóng khơi.”

Câu ví dụ với từ “周游”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他已经周游了十多个国家。

tā yǐjīng zhōuyóu le shí duō gè guójiā.

“Anh ấy đã chu du hơn mười quốc gia rồi.”

Ví dụ #2

我希望退休后能周游世界。

wǒ xīwàng tuìxiū hòu néng zhōuyóu shìjiè.

“Tôi hy vọng sau khi nghỉ hưu có thể đi khắp thế giới.”

Từ “周游” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →