呆滞
Minh họa từ vựng 呆滞
dāizhì HÁN VIỆT: NGAI TRỆ

呆滞: đờ đẫn; dại ra; ngớ ra; thẫn thờ; thừ người ra; không hoạt động

đờ đẫn dại ra ngớ ra thẫn thờ thừ người ra không hoạt động

Nét viết & luyện viết chữ 呆滞

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 呆

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NGAI (呆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 发呆 (PHÁT NGAI: ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

呆
dāi NGAI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ở lại, lưu lại; ngơ ngác, ngốc nghếch

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 木 MỘC (Cây cối, gỗ, đồ đạc làm từ thân cây.)

Chữ NGAI (呆): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 木 (MỘC). Từ ghép HSK: 发呆 (PHÁT NGAI: ngẩn ngơ, ngơ ngác, thẫn thờ).

滞
dāizhì NGAI TRỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đờ đẫn; dại ra; ngớ ra; thẫn thờ; thừ người ra; không hoạt động

Bộ 氵 (BỘ TAM CHẤM THỦY • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
氵 TAM CHẤM THỦY (Nước, dòng chảy, sông hồ, chất lỏng.) 川 XUYÊN (Dòng sông, dòng nước chảy liên tục, đường đi rộng mở.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ TRỆ (滞, phồn thể: 滯): thuộc bộ THỦY (水), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 川 (XUYÊN) + 冖 (MỊCH) + 巾 (CÂN). Từ ghép HSK: 停滞 (ĐÌNH TRỆ: đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển), 滞留 (TRỆ LƯU: mắc kẹt, ùn ứ lưu lại do sự cố).

Câu ví dụ với từ “呆滞”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

他的反应非常呆滞。

tā de fǎnyìng fēicháng dāizhì.

“Phản ứng của anh ta rất đờ đẫn.”

Ví dụ #2

孩子突然变得呆滞了。

háizi tūrán biàn de dāizhì le.

“Đứa trẻ bỗng nhiên trở nên đờ đẫn.”

Từ “呆滞” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →