吵闹声: Tiếng ồn ào, huyên náo
Nét viết & luyện viết chữ 吵闹声
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (14 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Ngoài cổng bộ MÔN (门) mở ra, Bên trong chợ THỊ (市) gần xa tụ về. Chợ họp trước nhà rộn tiếng reo, Kẻ bán người mua chen chúc bước.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ồn ào, làm ồn, cãi nhau
ồn ào, náo nhiệt; làm loạn, gây ra
Câu thơ nhớ chữ: “Ngoài cổng bộ MÔN (门) mở ra, Bên trong chợ THỊ (市) gần xa tụ về. Chợ họp trước nhà rộn tiếng reo, Kẻ bán người mua chen chúc bước.”
âm thanh, tiếng vang; tiếng (lượng từ)
Câu ví dụ với từ “吵闹声”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
吵闹声不断廓张开去。
chǎonàoshēng bùduàn kuòzhāng kāiqù。
“Tiếng cãi nhau ngày càng to lên.”
Từ “吵闹声” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn