含泪: rưng rưng; rơm rớm
Nét viết & luyện viết chữ 含泪
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (5 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Từ trong khóe mắt ngọc long lanh, Giọt nước tuôn rơi chảy đượm nhành. Đau đớn hay là niềm xúc động, Chữ Lệ rơi rụng ướt áo xanh.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngậm, chứa đựng, hàm chứa
nước mắt, giọt lệ
Câu thơ nhớ chữ: “Từ trong khóe mắt ngọc long lanh, Giọt nước tuôn rơi chảy đượm nhành. Đau đớn hay là niềm xúc động, Chữ Lệ rơi rụng ướt áo xanh.”
Câu ví dụ với từ “含泪”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
她含泪向大家告别。
Tā hán lèi xiàng dàjiā gàobié.
“Cô ấy rưng rưng nước mắt tạm biệt mọi người.”
妈妈含泪点了点头。
Māma hán lèi diǎnle diǎntóu.
“Mẹ rơm rớm nước mắt gật gật đầu.”
Từ “含泪” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn