叵测: khó lường
Nét viết & luyện viết chữ 叵测
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (8 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ PHẢ (叵): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
không thể; không được
Chữ PHẢ (叵): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét (2 nét phụ).
đo, đo lường, kiểm tra, trắc nghiệm; suy đoán
Chữ TRẮC (测, phồn thể: 測): thuộc bộ THỦY (水), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 贝 (BỐI) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 测量 (TRẮC LƯỢNG: đo đạc, trắc lượng, đo lường), 探测 (THÁM TRẮC: thăm dò, trắc đạc thám trắc (vũ trụ, lòng đất)), 推测 (THÔI TRẮC: suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ).
Câu ví dụ với từ “叵测”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他是个居心叵测的家伙,要多加提防。
Tā shìgè jūxīnpǒcè de jiāhuo, yào duōjiā tífáng.
“Anh ta là người thâm hiểm khó lường, cần phải đề phòng.”
居心叵测 (存心险恶,不可推测)。
jūxīnpǒcè (cúnxīn xiǎnè,bùkě tūicè)。
“Lòng dạ hiểm ác khó lường.”
Từ “叵测” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn