叮铃
Minh họa từ vựng 叮铃
dīng líng HÁN VIỆT: ĐINH LINH

叮铃: tiếng chuông kêu

tiếng chuông kêu

Nét viết & luyện viết chữ 叮铃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 叮

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Từ “叮铃” (dīng líng) có âm Hán Việt là “ĐINH LINH”, thuộc bộ thủ 口, mang nghĩa chính là “tiếng chuông kêu”. Hãy kết hợp đọc to câu ví dụ bên dưới và tự tay viết từng nét chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách để khắc sâu phản xạ nhớ mặt chữ!

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

叮
dīng ĐINH

khuyên răn hoặc ra lệnh nhiều lần

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
铃
líng LINH

chuông, tiếng chuông

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “叮铃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

门铃叮铃响了。

Mén líng dīng líng xiǎng le.

“Tiếng chuông cửa reo vang.”

Từ “叮铃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →